Tủ chín chất lượng cao với công nghệ máy nén Để bảo quản, trình bày và ủ thịt chất lượng cao Thể tích sử dụng 125 lít Nhiệt độ có thể điều chỉnh điện tử từ 2 đến 14 °C (với bước tăng 1 °C) Giá trị có thể đạt được bên trong không được cao hơn nhiệt độ môi trường tại nơi lắp đặt Độ ẩm bên trong có thể điều chỉnh từ 50 đến 85% Quạt hoạt động cho nhiệt độ rất đồng đều Vận hành trực quan thông qua bảng điều khiển cảm ứng Kính UV 3 lớp Có thể khóa bằng khóa tích hợp Đèn nội thất có thể chuyển đổi Đèn UV kháng khuẩn, có thể chuyển đổi Với bộ lọc than hoạt tính tích hợp gồm lưới và giá treo có móc thịt (làm bằng inox)
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | 690 |
| Kích thước (RxCxS) | 595x825x590 mm |
| Kích thước có tay cầm (RxCxS mm) | 595x825x640 |
| Dung lượng bên trong (WxHxD mm) | 515x593x447 |
| Dung tích | 125 l |
| Trọng lượng | 57, 4 kg |
| Công suất | 140 W |
| Điện áp | 220-240V~, 50Hz |
| Tiêu thụ điện/năm | 200 kWh/a |
| Chứng nhận | CE |
| Màu sắc | Thép không gỉ |
| Chất liệu | Thép không gỉ |
| Chất liệu khung | Brushed stainless steel |
| Dải nhiệt độ (°C) | 2 – 14 |
| Số vùng nhiệt | 1 |
| Loại phích cắm | Phích cắm Schuko |
| Chiều dài dây | 150 cm |
| Điều khiển | Cảm ứng chạm |
| Độ ẩm | 50 – 85 % |
| Bản lề cửa | Bên phải |
| Công nghệ làm lạnh | Công nghệ máy nén |
| Tính năng | UV filter glass |
| CASO "DryAged Master 125" – Điểm nổi bật | High-quality ripening cabinet with compressor technology |
Thông tin sản phẩm tham khảo từ nhà sản xuất CASO Design (Đức). Thông số có thể thay đổi theo phiên bản; vui lòng liên hệ để được tư vấn chính xác.
